Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đâu

Nghĩa

  1. 1. Trạng từ

    Ở chỗ nào.

    • Sa đâu ấm đấy. (tục ngữ)
    • Thiên lôi chỉ đâu đánh đấy. (tục ngữ)
  2. 2. Trạng từ

    Khắp nơi.

    • Đâu cũng có người tốt.
  3. 3. Trạng từ

    Hình như.

    • Nghe đâu anh ấy sẽ về.
  4. 4. Trạng từ

    Không phải.

    • Nó có đánh vỡ bát đâu.
  5. 5. Trạng từ

    Như thế nào.

    • Lòng đâu sẵn mối thương tâm (Truyện Kiều)
  6. 6. Trạng từ

    Ở nơi nào đó.

    • Nhạc vàng đâu đã tiếng nghe gần gần (Truyện Kiều)
  7. 7. Trạng từ

    Bỗng chốc.

    • Phút đâu trận gió cuốn cờ đến ngay (Truyện Kiều)
  8. 8. Trạng từ

    Không thể.

    • Người buồn cảnh có vui đâu bao giờ (Truyện Kiều)
  9. 9. Trạng từ

    Không còn.

    • Nào đâu những đêm vàng bên bờ suối (Thế Lữ)
  10. 10. Trợ từ

    Từ đặt ở cuối câu để chỉ một ý phủ định.

    • Tôi không ăn đâu.
    • Nó chẳng biết đâu.
    • Thật vàng, chẳng phải thau đâu. (ca dao)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026