Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đầu

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Đầu của con người, coi là biểu tượng của suy nghĩ, nhận thức.

    • Vấn đề đau đầu.
    • Cứng đầu.
  2. 2. Danh từ

    Phần có tóc mọc ở trên đầu con người; tóc (nói tổng quát).

    • Gãi đầu gãi tai.
    • Chải đầu.
    • Mái đầu xanh.
    • Đầu bạc.
  3. 3. Danh từ

    Phần có điểm xuất phát của một khoảng không gian hoặc thời gian.

    • Đi từ đầu tỉnh đến cuối tỉnh.
    • Nhà ở đầu làng.
    • Đầu mùa thu.
    • Những ngày đầu tháng.
  4. 4. Danh từ

    Từ dùng để chỉ từng đơn vị để tính bình quân về người, gia súc, đơn vị diện tích.

    • Sản lượng tính theo đầu người.
    • Mỗi lao động hai đầu lợn.
    • Tăng số phân bón trên mỗi đầu mẫu.
  5. 5. Danh từ

    Từ dùng để chỉ từng đơn vị máy móc, nói chung.

    • Đầu máy khâu.
    • Đầu video.
    • Đầu đọc.
    • Đầu câm.
  6. 6. Danh từ

    Phần trước nhất hoặc phần trên cùng của một số vật.

    • Đầu máy bay.
    • Trên đầu tủ.
    • Sóng bạc đầu.
    • Chị Lan từ trong buồng đi ra, khệ nệ ôm cái thúng quần áo đặt lên đầu phản.
  7. 7. Danh từ

    Phần trên cùng của cơ thể con người hay phần trước nhất của cơ thể động vật, nơi có bộ óc và nhiều giác quan khác.

  8. 8. Danh từ

    Phần ở tận cùng, giống nhau ở hai phía đối lập trên chiều dài của một vật.

    • Hai bên đầu cầu.
    • Nắm một đầu dây.
    • Trở đầu đũa.
    • Rồi hai ông hằm hằm túm lấy đầu thừng, sền sệt điệu anh Dậu xuống thềm.
  9. 9. Danh từ

    Vị trí hoặc thời điểm thứ nhất, trên hoặc trước tất cả những vị trí, thời điểm khác.

    • Hàng ghế đầu.
    • Lần đầu.
    • Tập đầu của bộ sách.
    • Đếm lại từ đầu.
    • Dẫn đầu.
  10. 10. Danh từ

    Đầu video (nói tắt).

    • Đầu đa hệ.
  11. 11. Động từ

    Đầu hàng (nói tắt).

    • Thà chết không đầu giặc.
  12. 12. Tính từ

    Ở phía trên cùng, phía trước, ở thởi điểm trước, lúc đầu.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026