Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Ở vào trạng thái yên một chỗ, tạm thời không di chuyển (thường nói về chim và tàu thuyền).
- Chim đậu trên cành.
- Thuyền đậu lại một ngày ở bến.
-
2. Động từ
Đạt được, giữ lại được kết quả tốt, như hoa kết thành quả, phôi thành hình cái thai, v. V. do có quá trình sinh trưởng tự nhiên thuận lợi.
- Giống tốt, hạt nào cũng đậu.
- E cái thai không đậu.
- Lứa tằm đậu.
-
3. Động từ
Như đặng.
- Cầm lòng không đậu.
-
4. Động từ
Chắp hai hay nhiều sợi với nhau. Đậu tơ.
- Sợi đậu ba.
- Lụa đậu.
-
5. Động từ
Góp chung tiền bạc lại. Đậu tiền giúp bạn.
-
6. Danh từ
Cây nhỏ, có nhiều loài, tràng hoa gồm năm cánh hình bướm, quả dài, chứa một dãy hạt, quả hay hạt dùng làm thức ăn.
- Cối xay đậu.
-
7. Danh từ
Đậu phụ (nói tắt). Đậu rán.
- Một bìa đậu.
-
8. Danh từ
Đậu mùa (nói tắt).
- Lên đậu.
- Chủng đậu.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026