Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Nối giáp, làm cho tiếp nối vào nhau.
- Đấu dây điện.
- Đấu hai đầu kèo.
- Đấu máy nhánh vào tổng đài.
-
2. Động từ
Áp sát, làm cho tiếp giáp.
- Ngồi đấu lưng vào nhau.
- Chung lưng đấu cật. (tục ngữ)
-
3. Động từ
Gộp, hợp lại, làm cho tăng thêm sức mạnh.
- Khó khăn thì đấu sức lại cùng làm.
-
4. Động từ
Pha trộn hai hay nhiều thứ với nhau để có được một thứ mới.
- Pha đấu nước mắm.
-
5. Động từ
Đọ sức, thi thố tài năng.
- Đấu võ.
- Đấu bóng bàn.
-
6. Động từ
Phê bình chỉ trích nhằm vạch rõ tội lỗi.
- Đấu địa chu?.
- Đấu mấy tên tham nhũng.
-
7. Danh từ
Miếng gỗ kê chân chống rường, ở mái nhà cổ truyền.
-
8. Danh từ
Trụ con xây hai bên đầu nóc nhà gạch.
-
9. Danh từ
Đơn vị đo thể tích khối đất làm được (khoảng nửa mét khối).
-
10. Danh từ
Dụng cụ đong lường hạt rời, như ngô, gạo, làm bằng gỗ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026