Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Đại từ
Người, sự vật, địa điểm ở ngay vị trí người nói, hoặc thời điểm lúc đang nói; trái với kia, đấy, đó.
- Ở đây.
- Nơi đây.
- Đây là bạn của tôi.
- Hai năm trước đây.
- Chấm dứt từ đây.
-
2. Đại từ
Từ nhấn mạnh thêm về tính cụ thể của người, điều được nói đến.
- Chính hắn đây.
- Chỗ này đây.
-
3. Đại từ
Từ nhấn mạnh sự băn khoăn, dùng để tự hỏi.
- Biết làm gì đây.
- Biết nói với ai đây.
-
4. Đại từ
Từ tự xưng.
- Ai sợ chứ đây đâu có sợ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026