Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Lên đến tận miệng, tận bờ.
- Như bát nước đầy(tục ngữ)
-
2. Tính từ
Nhiều lắm.
- Khách đầy nhà.
- Tương lai đầy hứa hẹn
-
3. Tính từ
Đầy bụng nói tắt.
- Ăn nhiều ngô bị đầy.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026