Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đẫy

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Có lượng đạt mức tối đa, thoả mãn đủ yêu cầu.

    • Ăn no đẫy bụng.
    • Đang đẫy vì đi ăn no.
    • Ngủ đẫy mắt.
    • Lao động đẫy ngày, đẫy buổi.
    • Bông lúa đẫy hạt.
  2. 2. Tính từ

    Đầy đặn, hơi béo.

    • Vóc người đẫy.
    • Dạo này như đẫy ra.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026