Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Đại từ
Người, sự vật, địa điểm ở xa vị trí người nó hoặc thời điểm lúc đang nói.
- Đây là nhà tôi còn đấy là nhà bố tôi.
- Sau đấy ít lâu.
- Từ đấy trở đi.
-
2. Đại từ
Người, sự vật, địa điểm, thời điểm tuy biết là có nhưng không được xác định.
- Tìm cái gì đấy.
- Ở đâu đấy.
- Một ngày nào đấy.
- Sẽ tìm được một người nào đấy.
-
3. Đại từ
Người đối thoại (dùng để gọi).
- Đấy muốn đi đâu thì đi, đây không biết.
-
4. Đại từ
Trt. Từ nhấn mạnh tính xác thực, đích xác.
- Cẩn thận đấy.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026