Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đài

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Công trình xây dựng trên nền cao, thường không có mái, dùng vào những mục đích nhất định. Đài liệt sĩ.

    • Xây đài kỉ niệm.
  2. 2. Danh từ

    Lần cúng bái hoặc cầu xin.

    • Cúng ba đài hương.
    • Xin một đài âm dương.
  3. 3. Danh từ

    Bộ phận ở phía ngoài cùng của hoa, gồm những bản thường màu lục.

  4. 4. Danh từ

    Đồ dùng bằng gỗ tiện, sơn son để bày vật thờ cúng, có hình giống cái đài hoa. Đài rượu. Đài trầu.

  5. 5. Danh từ

    Đài phát thanh (nói tắt).

    • Hát trên đài.
    • Nghe đài.
  6. 6. Danh từ

    Giá thời xưa dùng để đặt gương soi hoặc cắm nến, thường có hình giống cái đài hoa. Đài gương.

  7. 7. Danh từ

    Máy thu thanh.

    • Mở đài nghe tin.
  8. 8. Danh từ

    Bồ đài; gàu.

    • Chằm đài múc nước.
  9. 9. Danh từ

    Vị trí thường đặt ở trên cao hoặc cơ sở có trang bị những khí cụ chuyên môn thường đặt ở vị trí cao, để làm những nhiệm vụ quan sát, nghiên cứu... nhất định. Đài quan sát. Đài thiên văn.

  10. 10. Tính từ

    Cao hẳn lên so với dòng chữ bình thường để tỏ ý tôn kính (có tác dụng như lối viết hoa ngày nay).

    • Viết đài mấy chữ.
  11. 11. Tính từ

    Đài các rởm.

    • Đã nghèo rớt mồng tơi lại còn đài!

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026