Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Cây có nhựa mủ, lá dài, khi rụng để lại trên thân những vết sẹo lớn, hoa thơm, thường màu trắng, thường trồng làm cảnh ở đền chùa.
- Nhặt hoa đại rụng.
-
2. Danh từ
Nguyên đại (nói tắt).
- Đại nguyên sinh.
- Đại thái cổ.
-
3. Tính từ
Đến mức như không thể hơn được nữa; rất, cực.
- Hôm nay vui đại.
- Trời rét đại.
-
4. Tính từ
Thuộc loại to, lớn hơn mức bình thường.
- Lá cờ đại.
- Nặng như cối đá đại.
-
5. Khác tiền tố
Yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, động từ, có nghĩa.
- Đại gia đình.
- Đại thắng.
- Đại thành công.
-
6. Trạng từ Làm việc gì
Ngay, không kể nên hay không nên, chỉ cốt cho qua việc, vì nghĩ không còn có cách nào khác.
- Nhảy đại.
- Cứ làm đại đi.
- Nhận đại cho xong việc.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026