Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đãi

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đặt xuống nước, gạn lấy chất nặng, còn chất nhẹ cho trôi đi.

    • Đãi đỗ xanh để nấu xôi.
  2. 2. Động từ

    Thết ăn uống.

    • Đãi khách.
    • Đãi tiệc
  3. 3. Động từ

    Đối xử tốt.

    • Người dưng có ngãi thì đãi người dưng. (ca dao)
  4. 4. Tính từ

    Đã sạch vỏ.

    • Chè đỗ đãi.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026