Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Tên gọi thông thường của prô-tit.
- Thức ăn nhiều đạm.
- Tiếp đạm.
-
2. Danh từ
Tên thường dùng để chỉ ni-tơ (N).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026