Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đám

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Tập hợp gồm nhiều vật cùng loại, không theo một trật tự nhất định nhưng cùng ở vào một chỗ thành khối liền nhau. Đám cây.

    • Hành khách ngồi giữa đám hành lí ngổn ngang.
    • Dập tắt đám cháy.
  2. 2. Danh từ

    Từ dùng để chỉ người nào đó về mặt muốn tìm hiểu để xây dựng quan hệ hôn nhân với nhau.

    • Có đám đến hỏi, nhưng chưa nhận lời.
    • Làm mối cho một đám.
  3. 3. Danh từ

    Đám hội, đám ma (nói tắt).

    • Làng vào đám.
    • Cất đám.
    • Đưa đám.
  4. 4. Danh từ

    Từ dùng để chỉ từng đơn vị ruộng đất không thành hình ngay ngắn. Đám ruộng khoai bên bờ suối. Đám đất hoang.

  5. 5. Danh từ

    Tập hợp gồm một số người có cùng một nét chung nào đó. Đám bạn bè của anh ta.

  6. 6. Danh từ

    Tập hợp gồm một số đông tụ họp lại một chỗ để cùng tiến hành việc gì. Đám giỗ. Đám rước. Đám cưới. Đám bạc.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026