Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Nhạc cụ có dây hoặc các nốt phím dùng để tạo ra các loại âm thanh trong nhạc.
- Gảy đàn.
-
2. Danh từ
Nơi để diễn thuyết (những vấn đề chính trị, văn chương).
- Bước lên đàn diễn thuyết.
- Trên đàn ngôn luận.
-
3. Danh từ
Tập hợp của nhiều đứa trẻ cùng một nơi, một khu vực.
- Đàn trẻ tung tăng ở sân trường.
-
4. Danh từ
Đất nung thô có tráng men.
- Bát đàn.
-
5. Danh từ
Nền đất, đá đắp cao hoặc đài dựng cao để tế lễ.
- Lập đàn cầu siêu.
- Đàn tràng.
- Đàn trường.
- Pháp đàn.
- Tao đàn.
- Trai đàn.
-
6. Danh từ
Tập hợp của nhiều động vật, nhất là súc vật cùng bên nhau.
- Đàn trâu.
- Đàn ong.
- Đàn gà.
-
7. Động từ
Chơi đàn, làm phát ra tiếng nhạc bằng đàn.
- Vừa đàn vừa hát.
-
8. Động từ
San cho đều, cho phẳng.
- Đàn đất.
- Đàn thóc ra phơi.
-
9. Động từ
Dàn mỏng để nghiền, giã đất (trong nghề gốm).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026