Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Nhóm người kết với nhau trong một tổ chức chính trị có mục tiêu, có điều lệ chặt chẽ.
- Đảng cộng sản.
- Đảng xã hội.
- Đảng dân chủ
-
2. Danh từ
Đảng Cộng sản Việt Nam nói tắt (thường viết hoa).
- Đảng không bắt buộc ai vào Đảng cả.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026