Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đáng

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đúng giá trị.

    • Nó đỗ là đáng lắm.
    • Thứ ấy người ta bán năm nghìn cũng là đáng.
  2. 2. Động từ

    Nên chăng.

    • Đời đáng chán hay không đáng chán (Tản Đà)
  3. 3. Tính từ

    Lầy lội.

    • Mưa nhiều, ruộng đáng quá.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026