Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đanh

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Rắn lại, chắc lại, có khả năng chịu tác động của lực ép mà khó biến dạng.

    • Cau đanh hạt.
    • Cơ thể ông đanh lại như đá tạc.
  2. 2. Tính từ âm thanh

    Rất gọn, vang nhưng không ngân, gây cảm giác của cái gì rắn, chắc.

    • Tiếng đạn nổ rất đanh.
    • Giọng nói đanh lại, gằn từng tiếng.
  3. 3. Tính từ

    Có vẻ cứng rắn, lạnh lùng, không thể hiện một chút cảm xúc nào.

    • Mặt đanh lại.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026