Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Dao to dùng làm binh khí thời xưa.
- Thanh đao.
-
2. Danh từ Củ đao, nói tắt
. Dong riềng.
- Bột đao.
-
3. Danh từ
Phần xây cong lên như hình lưỡi đao ở góc mái đình, mái chùa.
- Đao đình.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026