Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Đơn vị văn kiện quan trọng của nhà nước.
- Đạo dụ.
- Đạo nghị định.
-
2. Danh từ
Đơn vị vật mà người theo tôn giáo tin là có phép lạ của thần linh.
- Đạo bùa.
-
3. Danh từ
Đường lối, nguyên tắc mà con người có bổn phận giữ gìn và tuân theo trong cuộc sống xã hội (thường theo quan niệm cũ).
- Đạo làm người.
- Đạo vợ chồng.
- Ăn ở cho phải đạo.
- Có thực mới vực được đạo (tục ngữ).
-
4. Danh từ
Nội dung học thuật của một học thuyết được tôn sùng ngày xưa.
- Tìm thầy học đạo.
- Mến đạo thánh hiền.
-
5. Danh từ
Đơn vị cánh quân lớn hành động độc lập.
- Đạo quân.
-
6. Danh từ
Tổ chức tôn giáo.
- Đạo Phật.
- Đạo Thiên Chúa.
-
7. Danh từ
Thiên Chúa giáo (nói tắt).
- Đi đạo (theo Công giáo).
- Nhà thờ đạo.
- Không phân biệt bên đạo hay bên đời.
-
8. Danh từ
Đơn vị hành chính thời xưa, tương đương với tỉnh ngày nay.
-
9. Danh từ
Người cai quản một xóm ở vùng dân tộc Mường trước Cách mạng tháng Tám.
-
10. Động từ
Sao chép, bắt chước, phóng tác một tác phẩm của người khác mà không được phép.
- Đạo văn.
- Đạo nhạc.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026