Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đạp

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đặt mạnh chân lên, làm cho chịu tác động của sức nặng toàn thân. Đạp phải gai.

    • Dùng trâu đạp lúa (cho thóc rời ra khỏi bông).
  2. 2. Động từ

    Làm cho vận động bằng sức ấn của bàn chân. Đạp máy khâu.

    • Đạp xe đạp.
  3. 3. Động từ

    Đạp xe đạp (nói tắt).

    • Chủ nhật nào cũng đạp ra ngoại ô.
  4. 4. Động từ

    Đưa chân thẳng tới, cho gan bàn chân chạm mạnh vào. Đạp cửa xông vào nhà. Đạp bằng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026