Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đạt

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đến được đích, thực hiện được điều nhằm tới. Đạt mục đích.

    • Nguyện vọng chưa đạt.
    • Năng suất đạt.
  2. 2. Động từ

    Tấn một hecta.

    • Thi kiểm tra đạt loại giỏi.
  3. 3. Động từ

    Đưa cái mang nội dung thông báo chuyển đến đối tượng thông báo.

    • Đạt giấy mời đi các nơi.
  4. 4. Tính từ Vận hội

    May mắn, làm việc gì cũng dễ đạt kết quả mong muốn.

    • Vận đạt.
  5. 5. Tính từ

    Yêu cầu, mức tương đối (thường nói về sự đánh giá nghệ thuật).

    • Dùng chữ đạt.
    • Bài thơ đạt.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026