Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Cảm thấy khó chịu ở một bộ phận của cơ thể bị tổn thương.
- Đau tay.
- Đau dạ dày.
- Đau khớp
-
2. Tính từ
Mắc bệnh.
- Đói ăn rau, đau uống thuốc. (tục ngữ)
-
3. Tính từ
Cảm thấy xót xa.
- Nhìn thấy vợ con đói rách mà đau
-
4. Tính từ
Làm cho buồn khổ.
- Miếng ngon nhớ lâu, lời đau nhớ đời. (tục ngữ)
-
5. Tính từ
Trgt. Bị thua thiệt nặng.
- Một trận thua đau.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026