Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Nói một chất lỏng có những phân tử kết với nhau đến mức khó chảy, khó rớt, khó đổ.
- Sữa đặc.
- Cháo đặc.
- Ăn lấy đặc mặc lấy đày. (tục ngữ)
-
2. Tính từ
Đầy, không còn chỗ hở.
- Trang giấy đặc những chữ.
- Mây kéo đặc bầu trời
-
3. Tính từ
Nói các phân tử hỗn hợp với nhau tới độ rất cao; trái với lỏng.
- Đá, sắt, đồng là những chất đặc
-
4. Tính từ
Đông và chật.
- Gian phòng đặc những người.
-
5. Tính từ
Không rỗng ruột.
- Quả bí đặc.
- Lớp xe đặc
-
6. Trạng từ
Rất; hết sức.
- Dốt đặc.
- Giọng khản đặc.
- Hai tai ông cụ điếc đặc
-
7. Trạng từ
Thuần tuý; hoàn toàn.
- Ông ta nói tiếng Pháp còn đặc giọng xứ Prô-văng-xơ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026