Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
In lên báo.
- Bài ấy đăng ở báo Nhân dân.
-
2. Động từ
Ghi tên đi lính.
- Các thanh niên trong lòng đều đăng lính cả.
-
3. Danh từ
Đồ đan bằng tre cắm ngang dòng nước để bắt cá.
- Tham đó bỏ đăng. (tục ngữ)
- Mấy đời sứa vượt qua đăng. (tục ngữ)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026