Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đắng

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Có vị làm khó chịu như vị của bồ hòn, mật cá. Đắng quá, không nuốt được.

    • Người ốm đắng miệng.
    • Đắng như bồ hòn
  2. 2. Tính từ

    Có cảm giác đau đớn thấm thía về tinh thần.

    • Chết đắng cả người.
    • Đắng lòng
  3. 3. Tính từ

    Láy đăng đắng. (ng. 1 Ý mức độ ít)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026