Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đặt

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đưa vào một cương vị.

    • Anh ấy được đặt vào chức hội trưởng hội từ thiện
  2. 2. Động từ

    Để vào một vị trí thích hợp.

    • Đặt mìn.
    • Đặt lợi ích chung lên trên hết.
    • Đặt hi vọng vào thế hệ mới
  3. 3. Động từ

    Lập nên.

    • Đặt nền móng cho sự bang giao.
    • Đặt kế hoạch để thi hành
  4. 4. Động từ

    Nêu ra một yêu cầu.

    • Đặt câu hỏi.
    • Đặt vấn đề
  5. 5. Động từ

    Tổ chức.

    • Đặt giải thưởng văn học
  6. 6. Động từ

    Đưa tiền trước để được phục vụ.

    • Đặt tiệc.
    • Đặt báo.
    • Đặt hàng.
  7. 7. Động từ

    Để một người, một vật vào một chỗ.

    • Đặt em bé vào nôi, ông đặt cái bị cói cạnh người (Nguyễn Đình Thi)
  8. 8. Động từ

    Bịa ra.

    • Bướm ong lại đặt những lời nọ kia.(Truyện Kiều)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026