Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đày

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đưa tội nhân đi giam ở một nơi xa.

    • Thực dân đày các chiến sĩ cách mạng ra.
  2. 2. Động từ

    Hành hạ ác nghiệt.

    • Đã đày vào kiếp phong trần, sao cho sỉ nhục một lần mới thôi (Truyện Kiều)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026