Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đáy

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Lưới đánh cá hình ống dài, đóng bằng cọc ở chỗ nước chảy.

    • Đem đáy ra đóng ở cửa sông.
  2. 2. Danh từ

    Chỗ thấp nhất trong lòng một vật đựng.

    • Đáy thùng.
    • Đáy hòm
  3. 3. Danh từ

    Chỗ sâu nhất.

    • Ếch ngồi đáy giếng. (tục ngữ)
  4. 4. Danh từ

    Cạnh hay mặt thẳng góc với đường cao trong một hình hay một khối.

    • Đáy của tam giác.
    • Đáy hình nón.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026