Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đẻ

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Tự làm cho con hoặc trứng thoát khỏi tử cung ra ngoài.

    • Mẹ đẻ con ra, nuôi lớn lên.
    • Gà đẻ trứng.
  2. 2. Động từ

    Nảy sinh nhánh hoặc cây con.

    • Lúa đẻ nhánh.
    • Bèo đẻ đầy ruộng.
  3. 3. Động từ

    Được sinh ra.

    • Cháu nó đẻ ở quê.
    • Ngày sinh tháng đẻ

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026