Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đề

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Viết thêm vào để cung cấp một số điều cần biết về một văn bản.

    • Bài báo không đề tên tác giả.
    • Báo cáo có đề rõ ngày tháng.
    • Đề địa chỉ.
  2. 2. Động từ

    Nêu thành cái có ý nghĩa quan trọng.

    • Nhiệm vụ đó được đề lên hàng đầu.
    • Đúc kết kinh nghiệm, đề lên thành lí luận.
  3. 3. Động từ

    Viết thêm vào để giới thiệu nội dung của tác phẩm hoặc để nêu ý nghĩ, tình cảm của mình.

    • Bức tranh có đề thơ.
    • Đề lời tặng.
    • Đề tựa.
  4. 4. Động từ

    Khởi động động cơ xe máy, ôtô.

    • Đề máy.
    • Đề ga.
    • Máy hỏng không đề được.
  5. 5. Động từ

    Nêu ra như là cái cần được giải quyết, cần được thực hiện. Đề ra mấy câu hỏi. Đề ra sáng kiến.

  6. 6. Danh từ

    Lối chơi cờ bạc, ai đoán trúng cái sẽ xảy ra (thí dụ, đoán trúng hai con số cuối cùng của số độc đắc trong một cuộc xổ số) thì được.

    • Chơi đề.
    • Đánh đề.
    • Chủ đề.
  7. 7. Danh từ

    Cây to thuộc loại đa, lá có mũi nhọn dài, thường trồng làm cảnh ở đình chùa.

  8. 8. Danh từ

    Đầu (nói tắt). Đề bài luận.

    • Ra đề thi.
  9. 9. Danh từ

    Nội dung chính cần trình bày.

    • Nói xa đề.
    • Bài viết lạc đề.
  10. 10. Danh từ

    Đề đốc (gọi tắt).

  11. 11. Danh từ

    Đề lại (gọi tắt).

  12. 12. Danh từ

    Bộ phận dùng để khởi động động cơ của xe máy, xe ôtô.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026