Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Khoảng thời gian từ khi mặt trời lặn hẳn đến khi mặt trời mọc.
- Thức lâu mới biết đêm dài. (ca dao)
- Ngày đêm anh dũng chiến đấu.
- Ban đêm.
-
2. Danh từ
Khoảng thời gian từ quá buổi tối đến 0 giờ hôm sau.
- Làm việc vào buổi đêm.
- Khóc suốt đêm.
-
3. Danh từ
Khoảng thời gian từ 9 giờ tối đến trước 1 giờ sáng.
- Tối đi chơi, mãi đêm mới về.
- Bây giờ là mười một giờ đêm.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026