Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đền

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Trả lại cho người khác tương xứng với sự tổn thất, thiệt hại mà mình gây ra.

    • Đền tiền.
    • Bắt đền.
  2. 2. Động từ

    Trả lại cho người khác tương xứng với công của người đó đối với mình.

    • Đền ơn.
    • Đền công khó nhọc.
  3. 3. Danh từ

    Như đền rồng Nơi vua ngự ngày xưa.

    • Quỳ tâu trước sân đền.
  4. 4. Danh từ

    Nơi thờ thần thánh hoặc những nhân vật lịch sử được tôn sùng như thần thánh.

    • Đền Hùng.
    • Đền Kiếp Bạc.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026