Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Đồ dùng để có ngọn lửa toả nhiệt.
- Đèn hàn
-
2. Danh từ
Đồ dùng trong một số máy để dẫn dòng điện tử.
- Máy thu thanh năm đèn.
-
3. Danh từ
Đồ dùng để lấy ánh sáng.
- Cảo thơm lần giở trước đèn (Truyện Kiều)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026