Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

địch

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Chống lại với tư cách là phía đối lập.

    • Lấy ít địch nhiều
    • Sức yếu, địch không nổi
  2. 2. Danh từ

    Phía đối lập, có quan hệ chống nhau vì lẽ sống còn.

    • Bị địch bắt giam
    • Phân biệt rõ địch, ta
    • Tấn công tiêu diệt địch

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026