Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Khái niệm vật lí chỉ các hiện tượng mà nguyên nhân là do các điện tích đứng yên hay chuyển động cũng như điện trường và từ trường do chúng tạo nên.
- Hiện tượng thiên nhiên liên quan đến điện năng được biết đến nhiều nhất là sét.
-
2. Danh từ
Nội dung của thông tin điện tín.
- Nội dung bức điện ấy là gì vậy?
-
3. Danh từ
Nơi thờ các vị thần trong tín ngưỡng dân gian, trong Đạo giáo...
- Điện đức thánh Trần
-
4. Động từ
Sử dụng thiết bị điện - viễn thông truyền và nhận âm thanh (điện thoại, điện tín, điện thoại di động...).
- Anh ấy phải điện về nhà vì có chuyện gấp.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026