Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

điệu

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Đặc điểm bên ngoài về cách đi đứng, nói năng của mỗi người.

    • Điệu ngồi trông rất bệ vệ.
  2. 2. Danh từ

    Tính chất của sự kết hợp các âm thanh trầm bổng với nhau để tạo thành ý nhạc hoàn chỉnh của cả một chuỗi âm thanh.

    • Điệu nhạc vui.
  3. 3. Danh từ

    Đặc điểm về hình thức, tính chất, làm phân biệt một kiểu tác phẩm nghệ thuật âm nhạc hoặc múa với những kiểu khác.

    • Điệu ca Huế.
    • Điệu múa dân gian.
  4. 4. Danh từ

    Từ dùng để chỉ từng đơn vị những bài múa.

    • Biểu diễn một điệu múa.
  5. 5. Danh từ

    Đặc điểm về hình thức diễn ra của một hành động; cách thức riêng.

    • Cuộc sống đều đều một điệu, ngày nào cũng như ngày nào.
  6. 6. Động từ

    Đưa đi bằng cách cưỡng bức.

    • Điệu kẻ bị bắt đến đồn công an.
  7. 7. Tính từ

    Có cử chỉ, điệu bộ, lối nói cố làm cho ra duyên dáng, lịch sự, trở thành không tự nhiên, có vẻ kiểu cách.

    • Dáng đi rất điệu.
    • Làm điệu.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026