Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đinh

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Cây to, gỗ rắn, không mọt, thuộc loại tứ thiết (đinh, lim, sến, táu), dùng trong xây dựng.

    • Tủ gỗ đinh.
  2. 2. Danh từ

    Vật làm bằng kim loại hoặc tre gỗ đầu nhọn, thường có mũi dùng để đóng vào vật gì.

    • Đóng đinh.
  3. 3. Danh từ

    Mụn nhiễm trùng, có mủ.

    • Lên đinh.
  4. 4. Danh từ

    Cái quan trọng, có sức ảnh hưởng lớn, gần như không thể thay thế.

    • Nhân vật đinh của bộ truyện.
  5. 5. Danh từ

    Can thứ tư trong mười thiên can, theo cách tính thời gian cổ truyền Trung Quốc.

    • Tuổi Đinh Mùi.
  6. 6. Danh từ

    Nẹp vải dài cặp dọc phía trong chỗ cúc và khuy áo.

    • Thiếu đinh, thiếu vạt, thiếu hò, thiếu bâu. (ca dao)
  7. 7. Danh từ

    Tóc được cắt sát toàn bộ phần đầu.

    • Đầu đinh.
  8. 8. Danh từ

    Trai tráng thuộc lứa tuổi phải đóng thuế thân và đi lính thời phong kiến.

  9. 9. Động từ

    Mặc, mang.

    • đinh quởn

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026