Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Xác định độ lớn của một đại lượng, một vật bằng những dụng cụ chuẩn xác.
- Đo chiều dài.
- Đo diện tích.
- Đo nhiệt độ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026