Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Có màu như máu, như son.
- Cờ đỏ sao vàng.
- Khăn quàng đỏ
-
2. Tính từ
Nói khi đánh bài không thua.
- Hắn được nhiều là vì đỏ, chứ có tài năng gì.
-
3. Tính từ
Hồng hồng.
- Mặt đỏ
-
4. Tính từ
Đã cháy.
- Than còn đỏ.
- Đèn đỏ rồi
-
5. Tính từ
Theo biểu tượng của cách mạng vô sản.
- Công hội đỏ
-
6. Tính từ
May mắn.
- Vận đỏ
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026