Nghĩa
-
1. Đại từ
Từ dùng để chỉ người, sự vật, địa điểm, thời điểm hoặc sự việc đã được xác định, được nói đến, nhưng không ở vào vị trí người nói hoặc không ở vào lúc đang nói.
- Mấy người đó hôm qua không đến.
- Ai đó?
- Từ đây đến đó không xa mấy.
- Nay đây mai đó.
- Vừa mới đó mà đã ba năm.
- Cứ theo đó mà làm.
-
2. Đại từ
Từ dùng để chỉ người, sự vật, địa điểm, thời điểm hoặc sự việc được xác định là có, tuy không biết cụ thể.
- Có người nào đó bỏ quên cái mũ.
- Nói một câu gì đó, nghe không rõ.
- Để quên ở đâu đó.
- Đến một lúc nào đó.
-
3. Đại từ
Từ người nói dùng để gọi người đối thoại một cách thân mật hoặc trịch thượng, sỗ sàng; đối lập với đây (là từ người nói dùng để tự xưng).
- Trăng kia làm bạn với mây, Đó mà làm bạn với đây thiệt gì? (ca dao).
-
4. Đại từ
Tr. (thường dùng ở cuối câu hoặc cuối phân câu). Từ biểu thị ý nhấn mạnh về tính chất xác định, đích xác của điều được nói đến. Đúng.
- Tình hình là như vậy đó.
- Đó, anh xem, họ nói có sai đâu?
-
5. Đại từ
Đây đ. Nơi này đến nơi khác; mọi nơi.
- Đi khắp đó đây.
- Rải rác đó đây.
-
6. Đại từ
Đó Biểu thị tình trạng hay trạng thái, hành độn.
-
7. Đại từ
(như đấy, nhưng thường có sắc thái ph. ).
-
8. Danh từ
Đồ đan thường bằng tre, nứa, hình ống, có hom, dùng để đón bắt cá, tôm, tép.
- Đơm đó.
- Tham đó bỏ đăng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026