Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đòi

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Yêu cầu người khác phải trả mình.

    • Đòi bồi thường thiệt hại.
    • Đòi nợ.
    • Đòi sách đã cho mượn
  2. 2. Động từ

    Nói lên yêu cầu của mình.

    • Trẻ đòi ăn
  3. 3. Động từ

    Gọi đến một cách bắt buộc.

    • Đòi ra toà.
  4. 4. Động từ

    Trgt. Để bắt chước.

    • Học đòi những thói xấu.
    • Theo đòi bút nghiên.
  5. 5. Động từ

    Tỏ ý muốn làm gì.

    • Cũng đòi học nói, nói không nên (Hồ Xuân Hương)
  6. 6. Danh từ

    Đầy tớ gái còn nhỏ.

    • Gia đình sa sút, phải làm thân con đòi.
  7. 7. Tính từ

    Nhiều.

    • Đòi chốn sơn lâm, mặt đã quen (Nguyễn Bỉnh Khiêm)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026