Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đòn

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Từ dùng để chỉ từng cái bánh tét.

    • Gói mấy đòn bánh tét.
  2. 2. Danh từ

    Hình thức tác động mạnh và trực tiếp vào đối phương để gây tổn thương, gây thiệt hại, có tính chất một sự trừng phạt.

    • Đánh một đòn về kinh tế.
    • Giáng trả những đòn ác liệt.
  3. 3. Danh từ

    Đoạn tre, gỗ dùng để kê, tựa hoặc để khiêng, chuyển vật nặng. Đòn kê.

    • Cái đòn cân.
    • Khiêng bằng đòn.
    • Cỗ đòn đám ma (khung gồm nhiều đòn, dùng để khiêng quan tài).
  4. 4. Danh từ

    Hình thức đánh vào thân thể nói chung, coi như một hình phạt.

    • Thằng bé bị đòn đau.
    • Dữ đòn.
    • Đỡ đòn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026