Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Ở tư thế hoặc có thái độ sẵn sàng tiếp nhận người hoặc cái đang được đưa đến cho mình, đang đến phía mình.
- Giơ hai tay đón đứa bé.
- Đón bắt quả bóng.
- Đón tin vui.
-
2. Động từ
Chờ sẵn để gặp người hoặc cái sắp đi qua.
- Đón đường.
- Đón xe đi nhờ.
- Bắn đón.
-
3. Động từ
Chờ sẵn để gặp ngay khi vừa mới đến, nhằm biểu thị tình cảm tốt của mình.
- Ra ga đón bạn.
- Thức đón giao thừa.
-
4. Động từ
Đến gặp để đưa về cùng với mình.
- Đón con ở nhà trẻ.
- Đón bạn về nhà ăn Tết.
- Đón dâu.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026