Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Đo thể tích một chất lỏng hay một chất rời.
- Khôn ngoan chẳng lại thật thà, lường thưng, tráo đấu chẳng qua đong đầy. (ca dao)
-
2. Động từ
Đi mua ngũ cốc.
- Tháng bảy, tháng tám, trở về đong ngô. (ca dao)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026