Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đọng

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nói nước dồn lại một chỗ không chảy đi được.

    • Ao tù nước đọng.
    • Chấm những giọt nước mắt còn đọng lại.
  2. 2. Động từ

    Dồn lại, không chuyển đi được.

    • Lô hàng đọng lại, chưa bán được.
  3. 3. Động từ

    Được giữ nguyên lại.

    • Kỉ niệm ấy còn đọng lại trong tâm trí.
  4. 4. Động từ

    Chưa trả được.

    • Nợ còn đọng lại.
  5. 5. Động từ

    Chưa giải quyết được.

    • Việc của cơ quan còn đọng lại nhiều.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026