Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Thủ đô của một nước trong thời phong kiến.
- dời đô đi một nơi khác
-
2. Danh từ
C; âm chủ của một gam trưởng.
- đô trưởng
-
3. Danh từ
Nổi bắp, khỏe.
-
4. Danh từ
Đô la.
-
5. Danh từ
Liều lượng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026