Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Ngã nằm xuống do bị tác động mạnh hoặc do ở tư thế không đứng vững.
- Bão lớn làm đổ cây.
- Tường xây ít xi măng bị đổ.
-
2. Động từ
Không đứng vững được do không chống chọi nổi.
- Kế hoạch bị đổ.
-
3. Động từ
Chết, không tồn tại.
- Mùa đông trâu bò hay bị đổ.
-
4. Động từ
Dồn trách nhiệm, tội lỗi cho người khác mà đáng ra mình phải chịu.
- Làm sai còn đổ cho người khác.
-
5. Động từ
Đưa ra ngoài vật chứa đựng.
- Đổ thóc ra phơi.
- Xe đổ khách ngang đường.
-
6. Động từ
Đưa (chất nhão, chất dẻo) vào khuôn để tạo vật cứng.
- Đổ bê tông.
- Đổ móng.
- Đổ tượng thạch cao.
-
7. Động từ
Thoát ra ngoài nhiều.
- Đổ mồ hôi.
- Đổ máu.
-
8. Động từ
Dồn mạnh về một nơi, một chỗ.
- Sông đổ về biển.
- Mọi người đổ ra đường.
-
9. Động từ
Chuyển sang trạng thái khác một cách đột ngột.
- Trời đổ tối.
- Cô con gái đổ hư.
-
10. Động từ
Trở về một phía, một bên.
- Khoảng năm mươi tuổi đổ lại, tính từ Hà Nội trở ra.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026