Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đồ

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Viết hoặc vẽ đè lên những nét đã có sẵn.

    • Bé đồ lên bức tranh để tập vẽ.
  2. 2. Động từ

    Nấu chín bằng hơi nước trong nồi chõ.

    • Đồ xôi.
    • Tôm đồ.
  3. 3. Động từ

    Bôi hoặc đắp thuốc đông y lên.

    • Đồ một cái nhọt.
  4. 4. Động từ

    Phỏng đoán điều xẩy ra dựa vào những điều đã biết.

    • Đồ rằng anh ốm nên mới không đến.
  5. 5. Danh từ

    Vật do con người tạo ra để dùng hay làm thức ăn nói chung.

    • Đồ ăn thức uống.
    • Đồ chơi.
    • Giặt bộ đồ.
  6. 6. Danh từ

    Người dạy học chữ nho để thi cử.

    • Thầy đồ.
    • Cụ đồ.
  7. 7. Danh từ

    Loại, hay người đáng khinh (dùng để nguyền rủa, mắng nhiếc).

    • Đồ ngu.
    • Đồ hèn.
    • Đồ mặt người dạ thú.
  8. 8. Danh từ

    Bức vẽ.

    • Tranh biếng ngắm trong đồ tố nữ (Cung oán ngâm khúc)
  9. 9. Trợ từ

    Miêu tả chung nét khái quát cho một sự vật.

    • Lớn già đầu rồi! Đi ra ngoài tập thể dục đồ đi!

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026