Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Đơn vị đo cung, đo góc, bằng 1/360 của đường tròn, hoặc 1/180 của góc bẹt (kí hiệu °).
- Vẽ một góc 60°.
- Anh ta quay 180 độ
-
2. Danh từ
Đơn vị đo trong thang đo nhiệt độ, nồng độ (kí hiệu °), v.v. #:Trời nóng 30°.
- Sốt 40°.
- Nước sôi ở 100°.
- Cồn 90°.
-
3. Danh từ
Mức xác định trong một thang đo, một hệ thống tính toán.
- Độ ẩm không khí
- Độ nhạy của phim
- Độ tin cậy.
-
4. Danh từ Thường đi đôi với "đường"
. Quãng đường nào đó.
- Đi chưa được mấy độ đường.
-
5. Danh từ
Khoảng thời gian nào đó.
- Lúa đang độ con gái.
- Đào nở vừa độ Tết.
- Độ này sang năm.
-
6. Danh từ
Phạm trù triết học chỉ sự thống nhất giữa hai mặt chất và lượng của sự vật, trong đó hai mặt chất và lượng phù hợp với nhau, khi lượng đổi đến một giới hạn nào đó thì chất đổi.
-
7. Động từ
Thay đổi một số hoặc toàn bộ chi tiết sao cho khác biệt với hình dạng và trạng thái ban đầu của đồ vật.
- Độ xe.
-
8. Động từ Tôn giáo
Trời hay Phật cứu giúp.
- Phật độ chúng sinh.
-
9. Trạng từ
Khoảng chừng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026