Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đố

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Thách làm được việc gì.

    • Đố ai quét sạch lá rừng, để ta khuyên gió gió đừng rung cây. (ca dao)
  2. 2. Động từ

    Hỏi có đoán được không, có giải thích được không.

    • Tôi đố anh biết đội bóng nào đã thắng.
  3. 3. Danh từ

    Thanh tre hay gỗ đóng vào bức vách trong một cái khe khoét vào gỗ gọi là ngàm.

    • Giàu nứt đố đổ vách. (tng).
  4. 4. Danh từ

    Đường kẻ dọc trên mặt vải.

    • Những đường đố dệt bằng chỉ xanh.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026